Hiện nay, máy điều hòa Casper là một trong những thương hiệu máy điều hòa giá rẻ bán chạy nhất tại nước ta trong 2 năm trở lại đây. Điều hòa Casper IH-12TL11 loại inverter tiết kiệm điện công suất 12000BTU (1.5HP) 2 chiều (làm lạnh/sưởi ấm) model mới nhất vừa ra mắt đầu năm 2017 vừa qua.
Máy điều hòa Casper 12000BTU 2 chiều IH-12TL11 trang bị tính năng inverter tiết kiệm điện như nhiều hãng cao cấp như Panasonic, Daikin hay LG, chính vì thế đây sẽ là sản phẩm có sức ảnh hưởng trong thời gian tới. Được nhập khẩu nguyên chiếc tại Thái Lan, bảo hành toàn máy 3 năm máy nén 5 năm đem lại cảm giác yên tâm khi sử dụng cho người tiêu dùng.
Với thiết kế sang trọng và đẹp mắt model IH-12TL11 khác biệt hoàn toàn với các hãng điều hòa khác trên thị trường nhưng vẫn toát lên được đẳng cấp sang trọng, phù hợp lắp đặt trong mọi không gian có diện tích nhỏ hơn 20m2 như phòng họp, căn hộ, nhà ăn…Nhất là đối với những khu vực công cộng hoặc công sở phải sử dụng điều hòa không khí trong thời gian dài thì tính năng inverter sẽ giúp tiết kiệm điện khá tốt cho bạn.
Công nghệ inverter tiết kiệm điện dựa trên nguyên lý thay đổi nguồn cung cho máy nén để duy trì máy hoạt động liên tục tránh bật tắt nhiều trong quá trình sử dụng giúp cho bạn tiết kiệm điện ở mức tối đa nhất. Đồng thời mang lại cảm giác thoải mái dễ chịu nhất cho người tiêu dùng: độ ồn thấp, hoạt động êm ái và giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm hơn các dòng máy điều hòa thông thường khác.
Điều hòa treo tường Casper model IH-12TL11 sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R410 thân thiện với môi trường và hiệu suất làm lạnh cao hơn. Đây là một dòng gas sạch và tiết kiệm năng lượng đang được các hãng điều hòa thương hiệu lớn hướng tới sử dụng.
Dàn tản nhiệt được mạ vàng mang đến những ưu điểm vượt trội như tăng hiệu năng làm lạnh, tăng tuổi thọ dàn ngưng, ngăn chặn sự sinh sôi của các vi khuẩn gây hại…giúp máy của bạn hoạt động tốt hơn.
Làm lạnh mạnh mẽ sẽ đưa nhiệt độ đến mức cần thiết chỉ trong thời gian ngắn, điều này cũng nhờ một phần ở luồng gió được thiết kế thổi mạnh, với miệng thổi gió rộng hoàn hảo, thổi đến từng ngóc ngách trong căn phòng của bạn.
Hiện nay điều hòa Casper 2 chiều inverter model IH-12TL11 đang được bán với giá 9.100.000VNĐ, một mức giá khá phù hợp cho dòng máy tiết kiệm điện. Vậy tại sao bạn lại không cân nhắc Casper cho sự lựa chọn của mình, một sản phẩm hoàn hảo ngon – bổ – rẻ cho người tiêu dùng.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper inverter 12.000BTU 2 chiều IH-12TL11
Điều hòa Casper inverter 12000BTU 2 chiều | Đơn vị | IH-12TL11 | |
Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 11.950 |
Công suất tiêu thụ định mức | W | 1100(530-1500) | |
Dòng điện tiêu thụ định mức | A | 6.5(3.2-7.0) | |
Công suất tiêu thụ tối đa | W | 1500 | |
Dòng điện tiêu thụ tối đa | A | 8 | |
Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220~240/1/50 | |
Môi chất lạnh | R410A | ||
Áp suất nạp tối đa | Mpa | 4.15 | |
Áp suất dẫn tối đa | Mpa | 1.15 | |
Lưu lượng gió | m3/h | 550 | |
Độ ồn | dB(A) | 42 | |
Dàn Lạnh | Tốc độ động cơ | rpm | 1250±20 |
Lưu lượng gió | m3/h | 550 | |
Đường kính × Chiều dài quạt | mm | Φ92*647 | |
Kích thước máy | mm | 850*300*198 | |
Kích thước bao bì | mm | 900*370*270 | |
Trọng lượng tịnh | kg | 10.5 | |
Dàn Nóng | Công suất đầu vào | W | 840 |
Dòng điện định mức | A | 5.88 | |
Đường kính quạt | mm | Φ390*140 | |
Kích thước máy | mm | 740*545*255 | |
Kích thước bao bì | mm | 850*620*370 | |
Trọng lượng tịnh | kg | 26 | |
Ống | Ống lỏng | mm | Φ6.35 |
Ống gas | mm | Φ12.7 | |
Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 14-21 |
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa Casper inverter 12.000BTU 2 chiều IH-12TL11
STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
(Chưa VAT) | ||||
1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Bộ | 200.000 | |
1.2 | Công suất 18.000BTU | Bộ | 250.000 | |
1.3 | Công suất 24.000BTU | Bộ | 300.000 | |
1.4 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 250.000 | |
1.5 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (máy inverter – tiết kiệm điện) | Bộ | 350.000 | |
2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
3 | Giá đỡ cục nóng | |||
3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
4 | Dây điện | |||
4.1 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
4.2 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
5 | Ống nước | |||
5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
6 | Chi phí khác | |||
6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng – thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
7.5 | Chi phí khoan rút lõi (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 250.000 | |
7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
– Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
– Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
– Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter – tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;
– Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở…
– Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
– Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
– Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.